Accounts – Khách hàng / NCC

Estimated reading: 6 minutes 75 views

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: MODULE QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG

1. TỔNG QUAN

Module Khách hàng là trung tâm lưu trữ, quản lý và tra cứu thông tin của Khách hàng (Customer) và Nhà cung cấp (Supplier). Hệ thống giúp doanh nghiệp tập trung dữ liệu, phân loại đối tượng và phân quyền quản lý chi tiết cho đội ngũ kinh doanh.

Các chức năng chính:

  • Quản lý danh sách: Hiển thị và tra cứu Khách hàng/Nhà cung cấp (NCC).
  • Tạo mới hồ sơ: Thêm mới dữ liệu Khách hàng/NCC vào hệ thống.
  • Lưu trữ chi tiết: Quản lý thông tin liên hệ, mã số thuế, địa chỉ và thông tin tài chính.
  • Phân quyền: Phân công nhân viên phụ trách (Sales/Account) cho từng khách hàng.

2. GIAO DIỆN DANH SÁCH & BẢNG DỮ LIỆU

Màn hình này hiển thị toàn bộ cơ sở dữ liệu khách hàng hiện có, được chia làm 2 khu vực chính: Khu vực Bộ lọc và Bảng danh sách.

Danh sách kết quả hiển thị tóm tắt các thông tin quan trọng nhất:

Tên cộtMô tả ý nghĩa
TênTên đầy đủ của Khách hàng hoặc Doanh nghiệp.
Mã KHMã định danh duy nhất trên hệ thống.
SĐT / EmailThông tin liên hệ chính để Sales gọi điện hoặc gửi mail.
LoạiPhân loại hình thức pháp lý (Nhà nước, Cổ phần, TNHH, Cá nhân…).
Giao choTên nhân viên (Sales) đang phụ trách chăm sóc khách hàng này.
KH Hệ thống(Checkbox) Đánh dấu nếu đây là khách hàng chung của công ty, không thuộc sở hữu riêng của Sales nào.
Ngày tạoThời gian hồ sơ bắt đầu được lưu trên hệ thống.

3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỘ LỌC CHI TIẾT (FILTER)

3.1. Mục đích

Hệ thống cung cấp bộ công cụ tìm kiếm toàn diện giúp trích xuất dữ liệu chính xác theo các tiêu chí đa dạng: từ thông tin định danh, tài chính đến vị trí địa lý chi tiết.

3.2. Quy trình tìm kiếm
  1. Tại màn hình danh sách, nhập các tiêu chí vào khu vực Bộ lọc (đầu trang).
  2. Nhấn nút Tìm kiếm (màu xanh tím) để lọc dữ liệu.
  3. Nhấn nút Xóa (màu xám) để làm mới lại bộ lọc (xóa trắng các ô đã nhập).
3.3. Từ điển dữ liệu: Các trường tìm kiếm

Dưới đây là giải thích chi tiết các tiêu chí lọc có trên giao diện mới:

A. Nhóm thông tin định danh & Liên hệ
Tiêu chíHướng dẫn sử dụng
Mã KH / Tên KHTìm chính xác theo mã hoặc tên công ty/cá nhân.
Mã số thuếTìm theo MST doanh nghiệp (Dùng cho Kế toán xuất hóa đơn).
Số điện thoại / EmailTra cứu nhanh thông tin liên lạc.
CCCDTìm kiếm theo số Căn cước công dân (đối với khách hàng cá nhân).
Mã quan hệ ngân sáchMã số dùng trong các giao dịch với kho bạc/ngân sách nhà nước (nếu có).
B. Nhóm thông tin phân loại & Quản lý
Tiêu chíHướng dẫn sử dụng
LoạiLọc theo hình thức: TNHH, Cổ phần, Nhà nước…
Giao choLọc danh sách khách hàng thuộc quyền quản lý của một nhân viên cụ thể.
Ngành hàng KDLọc khách hàng theo lĩnh vực kinh doanh (VD: Bán lẻ, Sản xuất, Dịch vụ…).
KH hệ thốngLọc các khách hàng thuộc tệp chung của công ty.
Khách hàng mớiLọc theo trạng thái khách hàng (Mới/Cũ) để lên chiến dịch chăm sóc.
Của tôi(Checkbox) Chỉ hiển thị khách hàng do chính tài khoản đang đăng nhập phụ trách.
C. Nhóm thông tin Tài chính & Thời gian
Tiêu chíHướng dẫn sử dụng
Tài khoản ngân hàngTra soát giao dịch dựa trên số tài khoản của khách.
Ngày tạoTìm khách hàng được nhập vào hệ thống trong khoảng thời gian (Từ ngày… Đến ngày…).
Ngày sửaTìm các hồ sơ có sự cập nhật thông tin gần đây.
D. Nhóm thông tin Địa lý & Tòa nhà (Mới bổ sung)

Giúp khoanh vùng khách hàng theo khu vực địa lý cụ thể, phục vụ logistic hoặc quản lý thị trường.

Tiêu chíHướng dẫn sử dụng
Khu vựcLọc theo vùng miền (Bắc/Trung/Nam).
Thành phố / Phường/XãLọc chi tiết đến cấp đơn vị hành chính.
Khu vực tập trungLọc theo các khu công nghiệp, cụm dân cư đặc thù.
Tòa nhàTìm kiếm khách hàng nằm trong một tòa nhà/cao ốc cụ thể (Dùng cho quản lý BĐS hoặc giao vận tòa nhà).

CONTENTS