Calls – Cuộc gọi

Estimated reading: 12 minutes 112 views

1. TỔNG QUAN

Module Cuộc gọi là nơi lưu trữ và quản lý toàn bộ lịch sử đàm thoại của doanh nghiệp. Hệ thống tự động ghi nhận các cuộc gọi đi (Outbound) và gọi đến (Inbound), giúp người quản lý theo dõi hiệu suất làm việc của nhân viên và tra cứu lại thông tin khi cần thiết.

Mục đích:

  • Giám sát thời lượng và tần suất gọi điện của nhân viên.
  • Tra cứu lịch sử tương tác với khách hàng qua điện thoại.
  • Nghe lại ghi âm.

2. GIAO DIỆN DANH SÁCH CUỘC GỌI

Màn hình này hiển thị bảng kê chi tiết các cuộc gọi phát sinh trong hệ thống.

2.1. Bảng dữ liệu (Data Grid)

Các cột thông tin quan trọng bao gồm:

Tên cộtMô tả & Ý nghĩa
Tên Cuộc GọiMã định danh duy nhất của cuộc gọi (Ví dụ: CG251215021926).
LoạiPhân loại chiều cuộc gọi:
Gọi đi (Màu xanh dương): Nhân viên gọi cho khách.
Gọi đến (Màu xanh lá): Khách gọi lên tổng đài.
SĐT GọiSố điện thoại thực hiện cuộc gọi (Nguồn).
SĐT NhậnSố điện thoại nhận cuộc gọi (Đích).
Thời lượngTổng thời gian đàm thoại (Ví dụ: 00:01:09). Giúp đánh giá chất lượng tư vấn.
Tình trạngTrạng thái xử lý của cuộc gọi (Ví dụ: Đang xử lý, Kết thúc, Nhỡ…).
Giao choTên nhân viên thực hiện hoặc phụ trách cuộc gọi đó.
Ngày tạoThời gian chính xác diễn ra cuộc gọi.
2.2. Bộ lọc tìm kiếm (Filter)
  • SĐT gọi / SĐT nhận: Tìm kiếm tất cả cuộc gọi liên quan đến một số điện thoại khách hàng cụ thể.
  • Máy nhánh nhân viên: Lọc lịch sử gọi của một máy lẻ (Extension).
  • Hướng gọi: Lọc riêng danh sách “Gọi đi” hoặc “Gọi đến”.
  • Thời gian gọi: Tra cứu cuộc gọi trong khoảng ngày nhất định.
  • Tình trạng: Lọc các cuộc gọi “Nhỡ” để gọi lại chăm sóc hoặc cuộc gọi “Thành công”.
  • Của tôi (Checkbox): Xem nhanh lịch sử cuộc gọi của chính tài khoản đang đăng nhập.

3. QUY TRÌNH: TẠO MỚI CUỘC GỌI

Bước 1: Nhập “Thông tin cuộc gọi”

Đây là phần thông tin chung bắt buộc để định danh cuộc gọi.

  • Tên cuộc gọi: Nhập tiêu đề hoặc tên gợi nhớ cho cuộc gọi.
  • Chủ đề (*): Chọn chủ đề cuộc gọi từ danh sách thả xuống (Ví dụ: Giao dịch, Khiếu nại, Tư vấn…). Đây là trường bắt buộc.
  • Hướng gọi: Chọn hướng cuộc gọi (Gọi đi hoặc Gọi đến).
  • Tình trạng (*): Cập nhật trạng thái xử lý (Ví dụ: Đang xử lý, Đã hoàn thành, Hủy…). Đây là trường bắt buộc.
  • SĐT gọi (*): Nhập số điện thoại người gọi. Bắt buộc.
  • SĐT nhận (*): Nhập số điện thoại người nhận. Bắt buộc.
  • Thời gian bắt đầu/kết thúc gọi: Chọn ngày giờ thực tế diễn ra cuộc gọi.
  • Ghi âm: Tải lên file ghi âm cuộc gọi (nếu có).
    • Lưu ý: Dung lượng file < 5 MB.
    • Định dạng hỗ trợ: .mp3, .wav, .m4a, .aiff.
  • File đính kèm: Tải lên các tài liệu liên quan khác (Dung lượng < 5 MB).
  • Ghi chú: Nhập nội dung chi tiết hoặc tóm tắt cuộc trao đổi.
  • Khu vực: Chọn khu vực quản lý (Ví dụ: TP.HCM).
  • Giao cho: Chọn nhân viên phụ trách xử lý tiếp theo (Ví dụ: Võ Hoàng Hải – VHH001).
Bước 2: Nhập “Thông tin liên quan khác”

Phần này dùng để liên kết cuộc gọi với các đối tượng dữ liệu khác trong hệ thống.

  • Liên quan đến:
    • Chọn đối tượng (Ví dụ: Khách hàng, Nhà cung cấp).
    • Nhập tên và nhấn nút Kính lúp (màu xanh) để tìm kiếm và chọn đối tượng cụ thể.
  • Loại yêu cầu DV: Chọn loại hình dịch vụ (Ví dụ: CM – Sửa bảo hành).
  • Thời gian yêu cầu DV: Chọn mốc thời gian khách hàng yêu cầu.
  • Thông tin liên hệ bổ sung:
    • Liên hệ: Tên người liên hệ.
    • SĐT Liên hệ & Địa chỉ liên hệ: Nhập thông tin chi tiết để bộ phận kỹ thuật tiện liên lạc.
  • Liên kết kỹ thuật:
    • Tổ kỹ thuật: Chọn tổ/đội phụ trách.
    • Hợp đồng kỹ thuật / Phiếu nhận trả máy: Tìm kiếm và chọn mã phiếu tương ứng nếu cuộc gọi này liên quan đến một hợp đồng hoặc phiếu máy đang xử lý.
  • Xử lý: Ghi chú phương án xử lý hoặc hướng giải quyết.
Bước 3: Cập nhật “Vật tư, Hàng hóa” (Nếu có)

Sử dụng khi cuộc gọi có phát sinh việc báo giá hoặc ghi nhận vật tư tiêu hao.

  1. Nhấn nút màu xanh “Thêm dòng”.
  2. Tại dòng mới hiện ra, nhập các thông tin:
    • Tên vật tư: Tìm và chọn vật tư/hàng hóa.
    • SL (Số lượng): Nhập số lượng.
    • Đơn giá: Kiểm tra hoặc nhập giá tiền.
    • % Giảm giá / Tiền giảm giá: Nhập mức chiết khấu (nếu có).
    • % VAT: Nhập thuế suất.
  3. Hệ thống sẽ tự động tính toán cột Thành tiền.
  4. Kiểm tra lại mục Phí khácTổng tiền thanh toán ở góc phải dưới cùng.
Bước 4: Hoàn tất
  • Nhấn nút Lưu (màu xanh dương ở góc trên bên trái) để lưu lại phiếu cuộc gọi.
  • Nhấn Hủy (màu xám) nếu muốn bỏ qua và không lưu thông tin.

4. TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU (DATA DICTIONARY)

A. Khu vực: Thông tin cuộc gọi
Tên trườngBắt buộcMô tả & Hướng dẫn nhập liệu
Tên cuộc gọiNhập tiêu đề tóm tắt để gợi nhớ nội dung cuộc gọi.
Chủ đềPhân loại mục đích cuộc gọi. Chọn từ danh sách (VD: Giao dịch, Khiếu nại, Kỹ thuật…).
Hướng gọiXác định chiều của cuộc gọi. Chọn “Gọi đi” hoặc “Gọi đến”.
Tình trạngTrạng thái xử lý hiện tại. Cần cập nhật đúng thực tế (VD: Đang xử lý, Hoàn thành).
SĐT gọiSố điện thoại của người thực hiện cuộc gọi.
SĐT nhậnSố điện thoại của người nghe.
Thời gian bắt đầu gọiChọn ngày và giờ (giờ:phút:giây) thực tế cuộc gọi bắt đầu diễn ra.
Thời gian kết thúc gọiChọn ngày và giờ kết thúc. Hệ thống dùng để tính thời lượng cuộc gọi.
Ghi âmNút Upload (+). Chỉ hỗ trợ file định dạng *.mp3, *.wav, *.m4a, *.aiff. Lưu ý: Dung lượng file < 5 MB.
File đính kèmNút Upload (+). Tải lên tài liệu hoặc hình ảnh liên quan. Lưu ý: Dung lượng file < 5 MB.
Ghi chúKhu vực nhập văn bản tự do (Free text) để mô tả chi tiết nội dung trao đổi.
Khu vựcPhân vùng địa lý quản lý (VD: TP.HCM, Hà Nội…).
Giao choChọn nhân viên phụ trách xử lý bước tiếp theo (Lookup nhân viên).
B. Khu vực: Thông tin liên quan khác
Tên trườngMô tả & Hướng dẫn nhập liệu
Liên quan đếnChọn loại đối tượng (Khách hàng / Nhà cung cấp) và nhập tên để tìm kiếm. Nhấn nút [Kính lúp] để chọn chính xác mã đối tượng.
Loại yêu cầu DVChọn loại hình dịch vụ cụ thể (VD: CM – Sửa bảo hành, Bảo trì…).
Thời gian yêu cầu DVMốc thời gian khách hàng mong muốn được phục vụ.
Liên hệTên người liên hệ (trường hợp người gọi khác với chủ hợp đồng).
SĐT Liên hệSố điện thoại liên lạc phụ (nếu có).
Địa chỉ liên hệĐịa chỉ cụ thể nơi cần hỗ trợ kỹ thuật/giao hàng.
Tổ kỹ thuậtChọn tổ/đội kỹ thuật phụ trách khu vực hoặc dịch vụ này.
Hợp đồng kỹ thuậtTìm kiếm và chọn mã hợp đồng liên quan (nếu cuộc gọi thuộc phạm vi hợp đồng).
Phiếu nhận trả máyTìm kiếm mã phiếu nhận/trả bảo hành liên quan.
Xử lýGhi chú phương án xử lý hoặc kết quả sơ bộ của kỹ thuật viên.
C. Khu vực: Vật tư, Hàng hóa
Tên trườngMô tả & Hướng dẫn nhập liệu
Nút Thêm dòngChức năng tạo dòng mới để nhập liệu hàng hóa.
Tên vật tưTìm kiếm và chọn mã hàng hóa/vật tư từ kho.
Nhân viênTên nhân viên bán/xuất vật tư (thường tự động lấy theo người tạo).
ĐVTĐơn vị tính (Cái, Bộ, Mét…). Tự động hiển thị theo mã vật tư.
SLSố lượng vật tư cần xuất/báo giá.
Đơn giáGiá bán chưa thuế. Có thể sửa đổi tùy phân quyền.
% Giảm giáNhập tỷ lệ phần trăm chiết khấu trên dòng hàng.
Tiền giảm giáSố tiền giảm giá (Tự động tính hoặc nhập tay).
% VATThuế suất GTGT.
Tiền VATTiền thuế (Tự động tính theo công thức).
Thành tiềnTổng tiền dòng hàng = (Số lượng * Đơn giá) – Giảm giá + VAT.
Phí khácNhập tổng các chi phí phụ (Vận chuyển, Lắp đặt…).
Tổng tiền thanh toánTổng cộng toàn bộ giá trị phiếu.
CONTENTS